2017

[giaban]60.000 vnđ[/giaban] [tomtat]Cây đậu rồng còn có các tên khác như: đậu khế, đậu vuông, đậu xương rồng… (vì quả có 4 khía giống quả khế hoặc thân cây xương rồng). Đỗ có vị ngọt, giòn và giá trị dinh dưỡng cao. Cứ 100g đỗ xương rồng cung cấp 18,3mg hoặc 31% vitamin C; 66 mg hoặc 16,5% nhu cầu folate hàng ngày và chỉ chứa 49 calo. Hàm lượng Thiamin, pyridoxine (vitamin B-6), niacin, riboflavin và một số các vitamin B phức trong đậu rồng cũng rất nhiều[/tomtat] [mota]
Được trồng theo phương pháp hoàn toàn hữu cơ, không dùng thuốc bảo vệ thực vật, phân bón hóa học, sử dụng các chế phẩm từ thiên nhiên giúp cây đầy đủ dưỡng chất, với sự tư vấn từ các chuyên gia nông nghiệp trong lĩnh vực sản xuất nông sản sạch.
Cây đậu rồng còn có các tên khác như: đậu khế, đậu vuông, đậu xương rồng… (vì quả có 4 khía giống quả khế hoặc thân cây xương rồng). Đỗ có vị ngọt, giòn và giá trị dinh dưỡng cao. Cứ 100g đỗ xương rồng cung cấp 18,3mg hoặc 31% vitamin C; 66 mg hoặc 16,5% nhu cầu folate hàng ngày và chỉ chứa 49 calo. Hàm lượng Thiamin, pyridoxine (vitamin B-6), niacin, riboflavin và một số các vitamin B phức trong đậu rồng cũng rất nhiều
[/mota]

[giaban][/giaban] [tomtat]Tóm tắt sản phẩm gồm giá bán, giá giảm.....[/tomtat] [mota]
Bạn đang băn khoăn vì chưa biết mua các loại cá biển tươi sống ở đâu tại Hà Nội, vừa tươi ngon, vừa giá rẻ ? thì bạn hãy yên tâm vì đã có Hải Sản BNK mà bạn không cần phải đến các chợ đầu mối hay cửa hàng, địa chỉ khác ở Hà Nội như chợ Long Biên ( chợ đầu mối ), chợ nông sản thực phẩm Xuân Đỉnh....

Chúng tôi chuyên cung cấp và bán các loại cá biển tươi sống, ngon bổ rẻ như cá thu, cá mú, cá cu, cá hồng, cá hố, cá đối, cá chim, cá ngừ, cá ghim... với các loại cá to nhỏ khác nhau tại Hà Nội. Đặc biệt chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp, phục vụ với số lượng lớn cho nhà hàng, khách sạn, quán cóc... với giá sỉ, hay nhỏ cho từng hộ gia đình mua về ăn hàng ngày với giá lẻ.

Cập nhật bảng giá một số loại cá biển tươi như: cá mú, cá thu, cá chim, cá kẽn, cá cu, cá hồng đỏ, cá lưỡng cờ, cá nhở, cá hố, cá bò da, cá dưa, cá gim, cá đuối, cá nục, cá bạc má... mà chúng tôi đang cung cấp tại thị trường Hà Nội
 




Khi bạn mua cá biển tươi sống từ chúng tôi, là bạn đã và đang được thưởng thức những con cá biển tươi sống ngon nhất, vì chúng được các ngư dân ở  Nam Định đánh bắt về trong ngày. 

Ngoài ra chúng tôi xin cam kết các loại cá biển tươi sống, mà chúng tôi cung ứng cho cho người tiêu dùng KHÔNG có chứa chất bảo quản

Khi bạn đặt hàng, chúng tôi sẽ vận chuyển và giao hàng đến tận nơi trong nội thành Hà Nội
 
[/mota]

[giaban][/giaban] [tomtat]Tóm tắt sản phẩm gồm giá bán, giá giảm.....[/tomtat] [mota]
Khoai lang là một loại củ chứa nhiều tinh bột rất có ích cho giá trị dinh dưỡng của người tiêu dùng. Chúng tôi chuyên cung cấp mua bán khoai lang chất lượng cao trên toàn quốc và trên thị trường quốc tế.
 Công ty chúng tôi chuyên mua bán cung cấp khoai lang với chất lượng cao nhất tới tay tất cả người tiêu dùng trong và ngoài nước. Với mong muốn đáp ứng cho người tiêu dùng những loại khoai lang tươi ngon nhất, chất lượng nhất, có giá trị dinh dưỡng nhất và thực sự có độ an toàn đáng tin cậy về sản phẩm chúng tôi đã và đang không ngừng tìm kiếm và thu mua khoai lang ở những cơ sở có chất lượng trên khắp mọi miền tổ quốc.

 Khoai Lang có nhiều loại như khoai lang vàng, khoai lang mật, khoai lang trắng, khoai lang tím..tuy với màu sắc khác nhau nhưng các loại khoai lang này đều có thành phẩn dinh dưỡng ngang nhau và đều có lợi cho sức khỏe người tiêu dùng.Củ khoai lang tính bình có vị ngọt, có tác dụng bồi bổ cơ thể, ích khí, cường thận, kiên vị, tiêu viêm, thnah can, lợi mật, sáng mắt. Khoai lang được dùng để chữa vàng d, ung nhọt, viêm tuyến vú, phụ nữ kinh nguyệt không đều, nam giới di tinh, trẻ em bị cam tích, lỵ. Ngoài ra khoai lang còn có tác dụng chữa cảm sốt mùa nóng, chữa tao bón, biếng ăn, quáng gà, đau lưng mỏi gối, đi tiểu nhiều, giải khi bị ngộ độc sắn, say tàu xe, vàng da, mụn nhọt.
Củ khoai lang được dùng để luộc, chiên, nướng, nấu cà ri...rất bở và thơm ngon. Khoai lang thích hợp cho chế độ ăn kiêng của những người có nhu cầu giảm cân. Củ khoai lang có giá trị dinh dưỡng rất cao, rất tốt cho chúng ta chế biến thành những bài thuốc đơn giản nhưng lại được dùng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Quý khách có nhu cầu sử dụng khoai lang xin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để đặt hàng và có những củ khoai lang tươi ngon nhất trong hàng ngày. nhưng quý khách cần lưu ý khi sử dụng khoai lang cần nấu chín tránh tình trạng nóng bụng, ợ chua, đầy bụng,...và tốt nhất chỉ sử dụng những củ khoai trong vòng 1 tuần, loại bỏ những phần bị hà, bị hư của củ khoai, chỉ loại bỏ vỏ của khoai khi thực sự cần thiết.

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp mua bán khoai lang chất lượng hoàn hảo nhất trên toàn quốc và phục vụ cho nhu cầu xuất khẩu ra thị trưởng kinh tế nước ngoài. Hãy liên hệ và đặt hàng ngay vơi công ty chúng tôi.
[/mota]

[giaban][/giaban] [tomtat]Tóm tắt sản phẩm gồm giá bán, giá giảm.....[/tomtat] [mota]


( Ống nhựa Tiền Phong - Bảng giá Ong PVC mới nhất năm 2016 -2017 )

BẢNG GIÁ MỘT SỐ ỐNG THOÁT NƯỚC PVC,ỐNG NƯỚC NHỰA PVC TIỀN PHONG 

Áp dụng từ ngày 01/09/2016                                                                      Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%
TÊN SẢN PHẨM
DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
CLASS
ÁP SUẤT
(PN)
CHIỀU DẦY (MM)
ĐVT
ĐƠN GIÁ
ỐNG U.PVC
21 Thoát
1.00
5,900
21
0
10.0
1.20
7,200
21
1
12.5
1.50
7,800
21
2
16.0
1.60
9,500
21
3
25.0
2.40
11,200
27 Thoát
1.00
7,300
27
0
10.0
1.30
9,200
27
1
12.5
1.60
10,800
27
2
16.0
2.00
12,000
27
3
25.0
3.00
16,900
34 Thoát
1.00
9,500
34
0
8.0
1.30
11,200
34
1
10.0
1.70
13,600
34
2
12.5
2.00
16,600
34
3
16.0
2.60
19,000
34
4
25.0
3.80
28,000
42 Thoát
1.20
14,100
42
0
6.0
1.50
15,900
42
1
8.0
1.70
18,600
42
2
10.0
2.00
21,200
42
3
12.5
2.50
24,900
42
4
16.0
3.20
30,900
42
5
25.0
4.70
41,400
48 Thoát
1.40
16,600
48
0
6.0
1.60
19,400
48
1
8.0
1.90
22,100
48
2
10.0
2.30
25,600
48
3
12.5
2.90
31,000
48
4
16.0
3.60
38,900
48
5
25.0
5.40
55,700
60 Thoát
1.40
21,500
60
0
5.0
1.50
25,800
60
1
6.0
1.80
31,400
60
2
8.0
2.30
36,600
60
3
10.0
2.90
44,200
60
4
12.5
3.60
55,500
60
5
16.0
4.50
66,700
60
6
25.0
6.70
98,000
63
5.0
1.60
25,400
63
6.0
1.90
29,900
63
8.0
2.50
37,300
63
10.0
3.00
46,700
63
12.5
3.80
57,900
63
16.0
4.70
70,700
75 Thoát
1.50
30,200
75
0
5.0
1.90
35,300
75
1
6.0
2.20
39,900
75
2
8.0
2.90
52,100
75
3
10.0
3.60
64,400
75
4
12.5
4.50
81,200
75
5
16.0
5.60
98,000
75
6
25.0
8.40
141,500
90 Thoát
1.50
36,900
90
0
4.0
1.80
42,200
90
1
5.0
2.20
49,300
90
2
6.0
2.70
57,100
90
3
8.0
3.50
74,900
90
4
10.0
4.30
92,900
90
5
12.5
5.40
115,300
90
6
16.0
6.70
139,400
90
7
25.0
10.10
201,300
110 Thoát
1.90
55,700
110
0
4.0
2.20
63,000
110
1
5.0
2.70
73,400
110
2
6.0
3.20
83,600
110
3
8.0
4.20
117,100
110
4
10.0
5.30
140,200
110
5
12.5
6.60
173,100
110
6
16.0
8.10
209,700
110
7
25.0
12.30
298,400
125 Thoát
2.00
61,500
125
0
4.0
2.50
77,500
125
1
5.0
3.10
90,800
125
2
6.0
3.70
107,600
125
3
8.0
4.80
136,500
125
4
10.0
6.00
171,900
125
5
12.5
7.40
210,800
125
6
16.0
9.20
258,600
125
7
25.0
14.00
369,300
140 Thoát
2.20
75,800
140
4.0
2.80
96,500
140
1
5.0
3.50
113,500
140
2
6.0
4.10
133,800
140
3
8.0
5.40
178,900
140
4
10.0
6.70
219,100
140
5
12.5
8.30
269,400
140
6
16.0
10.30
330,700
140
7
25.0
15.70
467,300
160 Thoát
2.50
98,400
160
4.0
3.20
128,800
160
1
5.0
4.00
150,100
160
2
6.0
4.70
173,300
160
3
8.0
6.20
224,100
160
4
10.0
7.70
284,400
160
5
12.5
9.50
349,100
160
6
16.0
11.80
429,300
160
7
25.0
17.90
608,400
180 Thoát
2.80
123,600
180
4.0
3.60
158,600
180
1
5.0
4.40
184,000
180
2
6.0
5.30
219,000
180
3
8.0
6.90
279,700
180
4
10.0
8.60
357,900
180
5
12.5
10.70
443,400
180
6
16.0
13.30
544,000
200 Thoát
3.20
184,500
200
4.0
3.90
193,500
200
1
5.0
4.90
233,800
200
2
6.0
5.90
271,900
200
3
8.0
7.70
347,000
200
4
10.0
9.60
444,500
200
5
12.5
11.90
547,900
200
6
16.0
14.70
669,300
225 Thoát
3.50
191,500
225
4.0
4.40
237,200
225
1
5.0
5.50
285,000
225
2
6.0
6.60
337,900
225
3
8.0
8.60
438,700
225
4
10.0
10.80
562,800
225
5
12.5
13.40
695,600
225
6
16.0
16.60
832,000
[/mota]

[giaban][/giaban] [tomtat]Tóm tắt sản phẩm gồm giá bán, giá giảm.....[/tomtat] [mota]

BÁO GIÁ ĐẠI LÝ
TT Tên hàng Quy cách
(số sợi/đk sợi)
ĐVT Niêm yết Giá bán 
Cáp đồng bọc (CU/PVC - 0,6/1KV)
Chủng loại cáp:CV0,6/1KV
1 Dây cáp 1 x 16 (Cu/PVC) 0,6/1kV 7/1,7 mét 43,450 41,278
2 Dây cáp 1 x 25 (Cu/PVC) 0,6/1kV 7/2,13 mét 66,290 62,976
3 Dây cáp 1 x 35 (Cu/PVC) 0,6/1kV 7/2,51 mét 91,090 86,536
4 Dây cáp 1 x 50 (Cu/PVC) 0,6/1kV 7/3,0 mét 127,780 121,391
5 Dây cáp 1 x 70 (Cu/PVC) 0,6/1kV 19/2,13 mét 176,950 168,103
6 Dây cáp 1 x 95 (Cu/PVC) 0,6/1kV 19/2,51 mét 244,240 232,028
7 Dây cáp 1 x 120 (Cu/PVC) 0,6/1kV 19/2,80 mét 303,560 288,382
8 Dây cáp 1 x 150 (Cu/PVC) 0,6/1kV 37/2,25 mét 383,760 364,572
9 Dây cáp 1 x 185 (Cu/PVC) 0,6/1kV 37/2,51 mét 477,200 453,340
10 Dây cáp 1 x 240 (Cu/PVC) 0,6/1kV 37/2,84 mét 610,420 579,899
11 Dây cáp 1 x 300 (Cu/PVC) 0,6/1kV 61/2,51 mét 782,730 743,594
12 Dây cáp 1 x 400 (Cu/PVC) 0,6/1kV 61/2,9 mét 1,043,400 991,230
Cáp treo 01 ruột(CU/XLPE/PVC -0,6/1KV) Chủng loại cáp-CEV 0,6/1KV
1 Dây cáp 1 x 16 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 7/1,7 mét 46,810 44,470
2 Dây cáp 1 x 25 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 7/2,13 mét 69,560 66,082
3 Dây cáp 1 x 35 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 7/2,51 mét 93,780 89,091
4 Dây cáp 1 x 50 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 7/3,0 mét 130,780 124,241
5 Dây cáp 1 x 70 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 19/2,13 mét 180,440 171,418
6 Dây cáp 1 x 95 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 19/2,51 mét 248,280 235,866
7 Dây cáp 1 x 120 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 19/2,80 mét 308,280 292,866
8 Dây cáp 1 x 150 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 37/2,25 mét 389,500 370,025
9 Dây cáp 1 x 185 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 37/2,51 mét 483,800 459,610
10 Dây cáp 1 x 240 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 37/2,84 mét 617,760 586,872
11 Dây cáp 1 x 300 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 61/2,51 mét 792,020 752,419
12 Dây cáp 1 x 400 (Cu/XPLE/PVC) 0,6/1kV 61/2,9 mét 1,054,930 1,002,184

 Cáp động lực 2,3,4 ruột treo & ngầm lõi đồng bọc XLPE/PVC (Chưa bao gồm VAT)
Cáp treo hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6-1KV
1 Cáp treo 2 x 4 (7/0,85)
mét 28,220 26,809
2 Cáp treo 2 x 6 (7/1,04)
mét 39,860 37,867
3 Cáp treo 2 x 10 (7/1,35)
mét 62,980 59,831
4 Cáp treo 2 x 16 (7/1,70)
mét 95,680 90,896
5 Cáp treo 2 x 25 (7/2,13)
mét 147,710 140,325
6 Cáp treo 2 x 35 (7/2,51)
mét 200,210 190,200
7 Cáp treo 2 x 50 (7/3)
mét 281,340 267,273
8 Cáp treo 2 x 70 (19/2,13)
mét 382,180 363,071
9 Cáp treo 2 x 95 (19/2,51)
mét 524,790 498,551
10 Cáp treo 3 x 4 (7/0,85)
mét 41,200 39,140
11 Cáp treo 3 x 6 (7/1,04)
mét 56,820 53,979
12 Cáp treo 3 x 10 (7/1,35)
mét 89,880 85,386
13 Cáp treo 3 x 16 (7/1,70)
mét 136,820 129,979
14 Cáp treo 3 x 25 (7/2,13)
mét 209,880 199,386
15 Cáp treo 3 x 35 (7/2,5)
mét 285,820 271,529
16 Cáp treo 3 x 50 (7/3)
mét 402,980 382,831
17 Cáp treo 3 x 70 (19/2,13)
mét 548,700 521,265
18 Cáp treo 3 x 95 (19/2,51)
mét 755,060 717,307
19 Cáp treo 3 x 120 (19/2,8)
mét 936,980 890,131
20 Cáp treo 3 x 150 (37/2,25)
mét 1,179,560 1,120,582
21 Cáp treo 3 x 185 (37/2,5)
mét 1,464,700 1,391,465
22 Cáp treo 3 x 240 (37/2,84)
mét 1,868,500 1,775,075
23 Cáp treo 3 x 4 + 1 x 2,5
mét 50,200 47,690
24 Cáp treo 3 x 6 + 1 x 4
mét 68,070 64,667
25 Cáp treo 3 x 10 + 1 x 6
mét 106,380 101,061
26 Cáp treo 3 x 16 + 1 x 10
mét 163,310 155,145
27 Cáp treo 3 x 25 + 1 x 10
mét 236,360 224,542
28 Cáp treo 3 x 25 + 1 x 16
mét 251,980 239,381
29 Cáp treo 3 x 35 + 1 x 16
mét 327,400 311,030
30 Cáp treo 3 x 35 + 1 x 25
mét 349,330 331,864
31 Cáp treo 3 x 50 + 1 x 25
mét 457,980 435,081
32 Cáp treo 3 x 50 + 1 x 35
mét 485,710 461,425
33 Cáp treo 3 x 70 + 1 x 35
mét 636,710 604,875
34 Cáp treo 3 x 70 + 1 x 50
mét 673,760 640,072
35 Cáp treo 3 x 95 + 1 x 50
mét 875,430 831,659
36 Cáp treo 3 x 95 + 1 x 70
mét 928,910 882,465
37 Cáp treo 3 x 120 + 1 x 70
mét 1,110,330 1,054,814
38 Cáp treo 3 x 120 + 1 x 95
mét 1,178,530 1,119,604
39 Cáp treo 3 x 150 + 1 x 95
mét 1,420,220 1,349,209
40 Cáp treo 3 x 150 + 1 x 120
mét 1,480,300 1,406,285
41 Cáp treo 3 x 185 + 1 x 95
mét 1,704,060 1,618,857
42 Cáp treo 3 x 185 + 1 x 120
mét 1,764,370 1,676,152
43 Cáp treo 3 x 240 + 1 x 120
mét 2,165,530 2,057,254
44 Cáp treo 3 x 240 + 1 x 150
mét 2,241,360 2,129,292
45 Cáp treo 3 x 300 + 1 x 150
mét 2,772,110 2,633,505
46 Cáp treo 3 x 300 + 1 x 185
mét 2,886,660 2,742,327
47 Cáp treo 4 x 4 (7/0,85)
mét 53,320 50,654
48 Cáp treo 4 x 6 (7/1,04)
mét 79,910 75,915
49 Cáp treo 4 x 10 (7/1,35)
mét 117,460 111,587
50 Cáp treo 4 x 16 (7/1,70)
mét 179,460 170,487
51 Cáp treo 4 x 25 (7/2,13)
mét 276,460 262,637
52 Cáp treo 4 x 35 (7/2,5)
mét 377,290 358,426
53 Cáp treo 4 x 50 (7/3)
mét 532,930 506,284
54 Cáp treo 4 x 70 (19/2,13)
mét 726,440 690,118
55 Cáp treo 4 x 95 (19/2,51)
mét 1,000,510 950,485
56 Cáp treo 4 x 120 (19/2,8)
mét 1,242,040 1,179,938
57 Cáp treo 4 x 150 (37/2,25)
mét 1,564,200 1,485,990
58 Cáp treo 4 x 185 (37/2,51)
mét 1,942,860 1,845,717

59 Cáp treo 4 x 240 (37/2,84)
mét 2,479,400 2,355,430
60 Cáp treo 4 x 300 (61/2,51)
mét 2,826,500 2,685,175
Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6-1KV
1 Cáp ngầm 2 x 6 (7/1,04)
mét 49,310 46,845
2 Cáp ngầm 2 x 10 (7/1,35)
mét 73,320 69,654
3 Cáp ngầm 2 x 16 (7/1,70)
mét 107,500 102,125
4 Cáp ngầm 2 x 25 (7/2,13)
mét 160,210 152,200
5 Cáp ngầm 2 x 35 (7/2,51)
mét 213,990 203,291
6 Cáp ngầm 2 x 50 (7/3)
mét 296,930 282,084
7 Cáp ngầm 2 x 70 (19/2,13)
mét 400,310 380,295
8 Cáp ngầm 2 x 95 (19/2,51)
mét 544,560 517,332
9 Cáp ngầm 3 x 4 (7/0,85)
mét 54,110 51,405
10 Cáp ngầm 3 x 6 (7/1,04)
mét 67,110 63,755
11 Cáp ngầm 3 x 10 (7/1,35)
mét 102,020 96,919
12 Cáp ngầm3 x 16 (7/1,7)
mét 151,180 143,621
13 Cáp ngầm 3 x 25 (7/2,13)
mét 227,840 216,448
14 Cáp ngầm 3 x 35 (7/2,5)
mét 306,730 291,394
15 Cáp ngầm 3 x 50 (19/1,8)
mét 428,440 407,018
16 Cáp ngầm 3 x 70 (19/2,13)
mét 579,500 550,525
17 Cáp ngầm  3 x 95 (19/2,5)
mét 792,640 753,008
18 Cáp ngầm 3 x 120 (19/2,8)
mét 980,660 931,627
19 Cáp ngầm 3 x 150 (37/2,25)
mét 1,231,090 1,169,536
20 Cáp ngầm 3 x 185 (37/2,5)
mét 1,525,110 1,448,855
21 Cáp ngầm 3 x 240 (37/2,84)
mét 1,940,830 1,843,789
22 Cáp ngầm  3 x 6 + 1 x 4
mét 79,580 75,601
23 Cáp ngầm 3 x 10 + 1 x 6
mét 120,000 114,000
24 Cáp ngầm 3 x 16 + 1 x 10
mét 179,280 170,316
25 Cáp ngầm 3 x 25 + 1 x 10
mét 256,110 243,305
26 Cáp ngầm 3 x 25 + 1 x 16
mét 272,800 259,160
27 Cáp ngầm 3 x 35 + 1 x 16
mét 351,090 333,536
28 Cáp ngầm 3 x 35 + 1 x 25
mét 377,200 358,340
29 Cáp ngầm  3 x 50 + 1 x 25
mét 490,120 465,614
30 Cáp ngầm 3 x 50 + 1 x 35
mét 517,090 491,236
31 Cáp ngầm  3 x 70 + 1 x 35
mét 676,280 642,466
32 Cáp ngầm 3 x 70 + 1 x 50
mét 715,200 679,440
33 Cáp ngầm  3 x 95 + 1 x 50
mét 926,620 880,289
34 Cáp ngầm  3 x 95 + 1 x 70
mét 980,560 931,532
35 Cáp ngầm 3 x 120 + 1 x 70
mét 1,168,280 1,109,866
36 Cáp ngầm 3 x 120 + 1 x 95
mét 1,240,500 1,178,475
37 Cáp ngầm  3 x 150 + 1 x 95
mét 1,490,330 1,415,814
38 Cáp ngầm  3 x 150 + 1 x 120
mét 1,544,090 1,466,886
39 Cáp ngầm  3 x 185 + 1 x 95
mét 1,786,620 1,697,289
40 Cáp ngầm 3 x 185 + 1 x 120
mét 1,846,880 1,754,536
41 Cáp ngầm 3 x 240 + 1 x 120
mét 2,260,010 2,147,010
42 Cáp ngầm  3 x 240 + 1 x 150
mét 2,344,490 2,227,266
43 Cáp ngầm  3 x 300 + 1 x 150
mét 2,902,530 2,757,404
44 Cáp ngầm  3 x 300 + 1 x 185
mét 3,027,960 2,876,562
45 Cáp ngầm  4 x 4 (7/0,85)
mét 67,560 64,182
46 Cáp ngầm  4 x 6 (7/1,04)
mét 95,890 91,096
47 Cáp ngầm  4 x 10 (7/1,35)
mét 134,760 128,022
48 Cáp ngầm  4 x 16 (7/1,70)
mét 200,280 190,266
49 Cáp ngầm  4 x 25 (7/2,13)
mét 302,540 287,413
50 Cáp ngầm  4 x 35 (7/2,5)
mét 407,820 387,429
51 Cáp ngầm  4 x 50 (7/3)
mét 570,090 541,586
52 Cáp ngầm  4 x 70 (19/2,13)
mét 771,510 732,935
53 Cáp ngầm  4 x 95 (19/2,51)
mét 1,055,330 1,002,564
54 Cáp ngầm 4 x 120 (19/2,8)
mét 1,305,440 1,240,168
55 Cáp ngầm  4 x 150 (37/2,25)
mét 1,638,680 1,556,746
56 Cáp ngầm  4 x 185 (37/2,51)
mét 2,029,460 1,927,987
57 Cáp ngầm 4 x 240 (37/2,84)
mét 2,582,130 2,453,024

Cáp Muler ruột đồng Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC 0,6-1KV(có bằng nhôm):
1 Cáp Muler 2 x 6
mét 49,180 46,721
2 Cáp Muler 2 x 8
mét 53,730 51,044
3 Cáp Muler 2 x 10
mét 74,820 71,079
4 Cáp Muler 2 x 11
mét 79,290 75,326
5 Cáp Muler 2 x 14
mét 98,160 93,252
6 Cáp Muler 2 x 16
mét 109,580 104,101
7 Cáp Muler 2 x 22
mét 144,310 137,095
8 Cáp Muler 2 x 25
mét 160,680 152,646
9 Cáp Muler 2 x 35
mét 212,180 201,571
Cáp Duplex ruột đồng Cu/PVC 0,6-1KV(hai ruột vằn xoắn)
1 Cáp Duplex 2 x 7
mét 35,860 34,067
2 Cáp Duplex 2 x 8
mét 45,110 42,855
3 Cáp Duplex 2 x 10
mét 56,220 53,409
4 Cáp Duplex 2 x 11
mét 60,600 57,570
5 Cáp Duplex 2 x 14
mét 77,060 73,207
6 Cáp Duplex 2 x 16
mét 86,590 82,261
7 Cáp Duplex 2 x 22
mét 119,060 113,107
8 Cáp Duplex 2 x 25
mét 134,540 127,813
9 Cáp Duplex 2 x 35
mét 183,510 174,335
Chú ý: Đối với Khách hàng là Đại lý, Dự án liên hệ để được chiết khấu
[/mota]

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.